Lịch âm ngày 1/11/2027
Thứ hai, ngày 1 tháng 11 năm 2027 dương lịch là ngày 4/10 âm lịch năm Đinh Mùi.
Tháng 11
1
Thứ hai
Thứ hai, 1/11/2027
Âm lịch 4/10 năm Đinh Mùi
Sao Thiên Hình: Sao Thiên Hình, dễ vướng thị phi, kiện tụng.
✓ Nên làm
Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập học
✕ Nên kiêng
Mai táng, Chôn cất
🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 1/11/2027
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Cả 12 giờ trong ngày
- Giờ Tý (23h–1h) · Giáp Tý✓ Thanh Long
- Giờ Sửu (1h–3h) · Ất Sửu✓ Minh Đường
- Giờ Dần (3h–5h) · Bính Dần✕ Thiên Hình
- Giờ Mão (5h–7h) · Đinh Mão✕ Chu Tước
- Giờ Thìn (7h–9h) · Mậu Thìn✓ Kim Quỹ
- Giờ Tỵ (9h–11h) · Kỷ Tỵ✓ Kim Đường
- Giờ Ngọ (11h–13h) · Canh Ngọ✕ Bạch Hổ
- Giờ Mùi (13h–15h) · Tân Mùi✓ Ngọc Đường
- Giờ Thân (15h–17h) · Nhâm Thân✕ Thiên Lao
- Giờ Dậu (17h–19h) · Quý Dậu✕ Huyền Vũ
- Giờ Tuất (19h–21h) · Giáp Tuất✓ Tư Mệnh
- Giờ Hợi (21h–23h) · Ất Hợi✕ Câu Trần
Ngày này kỵ tuổi nào?
Ngày Giáp Thân xung với tuổi Dần; nặng nhất là tuổi Mậu Dần và Canh Dần.
📅 Ngày 1/11/2027 hợp làm việc gì?
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 11/2027 →
💍 Cưới hỏi
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt khai trương tháng 11/2027 →
🎊 Khai trương
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt nhập trạch tháng 11/2027 →
🏠 Nhập trạch (về nhà mới)
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 11/2027 →
🏗️ Động thổ, làm nhà
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt mua xe tháng 11/2027 →
🚗 Mua xe
– Bình thường · 50/100
Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.
📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1/11/2027 dương lịch là ngày 4/10 âm lịch năm Đinh Mùi; ngày Giáp Thân, tháng Tân Hợi.
Ngày 1/11/2027 là ngày tốt hay xấu?
Đây là ngày Hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Khai. Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập học. Nên kiêng: Mai táng, Chôn cất.
Giờ hoàng đạo ngày 1/11/2027 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Ngày 1/11/2027 kỵ tuổi nào?
Ngày Giáp Thân xung với tuổi Dần; nặng nhất là tuổi Mậu Dần và Canh Dần.
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.