Lịch âm ngày 11/10/2027
Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2027 dương lịch là ngày 12/9 âm lịch năm Đinh Mùi.
Tháng 10
11
Thứ hai
Thứ hai, 11/10/2027
Âm lịch 12/9 năm Đinh Mùi
Sao Ngọc Đường: Sao Ngọc Đường, tốt cho khai trương, cầu danh.
✓ Nên làm
Chữa bệnh, Dọn dẹp, tẩy uế, Cúng giải hạn
✕ Nên kiêng
Cưới hỏi, Đi xa, Ký kết lớn
🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 11/10/2027
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Cả 12 giờ trong ngày
- Giờ Tý (23h–1h) · Nhâm Tý✕ Bạch Hổ
- Giờ Sửu (1h–3h) · Quý Sửu✓ Ngọc Đường
- Giờ Dần (3h–5h) · Giáp Dần✕ Thiên Lao
- Giờ Mão (5h–7h) · Ất Mão✕ Huyền Vũ
- Giờ Thìn (7h–9h) · Bính Thìn✓ Tư Mệnh
- Giờ Tỵ (9h–11h) · Đinh Tỵ✕ Câu Trần
- Giờ Ngọ (11h–13h) · Mậu Ngọ✓ Thanh Long
- Giờ Mùi (13h–15h) · Kỷ Mùi✓ Minh Đường
- Giờ Thân (15h–17h) · Canh Thân✕ Thiên Hình
- Giờ Dậu (17h–19h) · Tân Dậu✕ Chu Tước
- Giờ Tuất (19h–21h) · Nhâm Tuất✓ Kim Quỹ
- Giờ Hợi (21h–23h) · Quý Hợi✓ Kim Đường
Ngày này kỵ tuổi nào?
Ngày Quý Hợi xung với tuổi Tỵ; nặng nhất là tuổi Đinh Tỵ và Kỷ Tỵ.
📅 Ngày 11/10/2027 hợp làm việc gì?
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 10/2027 →
💍 Cưới hỏi
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt khai trương tháng 10/2027 →
🎊 Khai trương
✓ Tốt · 70/100 - Ngày tốt nhập trạch tháng 10/2027 →
🏠 Nhập trạch (về nhà mới)
✓ Tốt · 70/100 - Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 10/2027 →
🏗️ Động thổ, làm nhà
✓ Tốt · 85/100 - Ngày tốt mua xe tháng 10/2027 →
🚗 Mua xe
✓ Tốt · 70/100
Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.
📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11/10/2027 dương lịch là ngày 12/9 âm lịch năm Đinh Mùi; ngày Quý Hợi, tháng Canh Tuất.
Ngày 11/10/2027 là ngày tốt hay xấu?
Đây là ngày Hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Trừ. Nên làm: Chữa bệnh, Dọn dẹp, tẩy uế, Cúng giải hạn. Nên kiêng: Cưới hỏi, Đi xa, Ký kết lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/10/2027 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 11/10/2027 kỵ tuổi nào?
Ngày Quý Hợi xung với tuổi Tỵ; nặng nhất là tuổi Đinh Tỵ và Kỷ Tỵ.
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.