Lịch âm ngày 11/3/2027
Thứ năm, ngày 11 tháng 3 năm 2027 dương lịch là ngày 4/2 âm lịch năm Đinh Mùi.
Tháng 3
11
Thứ năm
Thứ năm, 11/3/2027
Âm lịch 4/2 năm Đinh Mùi
Sao Câu Trần: Sao Câu Trần, việc dễ dây dưa, kéo dài.
✓ Nên làm
Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập học
✕ Nên kiêng
Mai táng, Chôn cất
🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 11/3/2027
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Cả 12 giờ trong ngày
- Giờ Tý (23h–1h) · Giáp Tý✕ Thiên Hình
- Giờ Sửu (1h–3h) · Ất Sửu✕ Chu Tước
- Giờ Dần (3h–5h) · Bính Dần✓ Kim Quỹ
- Giờ Mão (5h–7h) · Đinh Mão✓ Kim Đường
- Giờ Thìn (7h–9h) · Mậu Thìn✕ Bạch Hổ
- Giờ Tỵ (9h–11h) · Kỷ Tỵ✓ Ngọc Đường
- Giờ Ngọ (11h–13h) · Canh Ngọ✕ Thiên Lao
- Giờ Mùi (13h–15h) · Tân Mùi✕ Huyền Vũ
- Giờ Thân (15h–17h) · Nhâm Thân✓ Tư Mệnh
- Giờ Dậu (17h–19h) · Quý Dậu✕ Câu Trần
- Giờ Tuất (19h–21h) · Giáp Tuất✓ Thanh Long
- Giờ Hợi (21h–23h) · Ất Hợi✓ Minh Đường
Ngày này kỵ tuổi nào?
Ngày Kỷ Sửu xung với tuổi Mùi; nặng nhất là tuổi Ất Mùi và Quý Mùi.
📅 Ngày 11/3/2027 hợp làm việc gì?
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 3/2027 →
💍 Cưới hỏi
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt khai trương tháng 3/2027 →
🎊 Khai trương
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt nhập trạch tháng 3/2027 →
🏠 Nhập trạch (về nhà mới)
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 3/2027 →
🏗️ Động thổ, làm nhà
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt mua xe tháng 3/2027 →
🚗 Mua xe
– Bình thường · 50/100
Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.
📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/3/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11/3/2027 dương lịch là ngày 4/2 âm lịch năm Đinh Mùi; ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão.
Ngày 11/3/2027 là ngày tốt hay xấu?
Đây là ngày Hắc đạo (sao Câu Trần), trực Khai. Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập học. Nên kiêng: Mai táng, Chôn cất.
Giờ hoàng đạo ngày 11/3/2027 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 11/3/2027 kỵ tuổi nào?
Ngày Kỷ Sửu xung với tuổi Mùi; nặng nhất là tuổi Ất Mùi và Quý Mùi.
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.