Xem Ngày Tốt

Lịch âm ngày 12/5/2027

Thứ tư, ngày 12 tháng 5 năm 2027 dương lịch là ngày 7/4 âm lịch năm Đinh Mùi.

Tháng 5

12

Thứ tư

Thứ tư, 12/5/2027

Âm lịch 7/4 năm Đinh Mùi

✕ Ngày Hắc đạoNgày Tân MãoTháng Ất TỵNăm Đinh MùiTrực KhaiSao Huyền VũHành Mộc (Tùng Bách Mộc)

Sao Huyền Vũ: Sao Huyền Vũ, đề phòng mất mát, lừa gạt.

  • ✕ Tam Nương: Ngày Tam Nương, dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
  • ✕ Dương Công Kỵ Nhật: Ngày Dương Công Kỵ, theo sách xưa là ngày rất xấu, làm việc lớn dễ thất bại.

✓ Nên làm

Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập học

✕ Nên kiêng

Mai táng, Chôn cất

🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 12/5/2027

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Cả 12 giờ trong ngày

  • Giờ Tý (23h–1h) · Mậu Tý✓ Tư Mệnh
  • Giờ Sửu (1h–3h) · Kỷ Sửu✕ Câu Trần
  • Giờ Dần (3h–5h) · Canh Dần✓ Thanh Long
  • Giờ Mão (5h–7h) · Tân Mão✓ Minh Đường
  • Giờ Thìn (7h–9h) · Nhâm Thìn✕ Thiên Hình
  • Giờ Tỵ (9h–11h) · Quý Tỵ✕ Chu Tước
  • Giờ Ngọ (11h–13h) · Giáp Ngọ✓ Kim Quỹ
  • Giờ Mùi (13h–15h) · Ất Mùi✓ Kim Đường
  • Giờ Thân (15h–17h) · Bính Thân✕ Bạch Hổ
  • Giờ Dậu (17h–19h) · Đinh Dậu✓ Ngọc Đường
  • Giờ Tuất (19h–21h) · Mậu Tuất✕ Thiên Lao
  • Giờ Hợi (21h–23h) · Kỷ Hợi✕ Huyền Vũ

Ngày này kỵ tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với tuổi Dậu; nặng nhất là tuổi Ất Dậu và Đinh Dậu.

📅 Ngày 12/5/2027 hợp làm việc gì?

Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.

📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/5/2027 dương lịch là ngày 7/4 âm lịch năm Đinh Mùi; ngày Tân Mão, tháng Ất Tỵ.

Ngày 12/5/2027 là ngày tốt hay xấu?

Đây là ngày Hắc đạo (sao Huyền Vũ), trực Khai. Ngày này rơi vào Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật. Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập học. Nên kiêng: Mai táng, Chôn cất.

Giờ hoàng đạo ngày 12/5/2027 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Ngày 12/5/2027 kỵ tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với tuổi Dậu; nặng nhất là tuổi Ất Dậu và Đinh Dậu.

Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.