Lịch âm ngày 16/10/2028
Thứ hai, ngày 16 tháng 10 năm 2028 dương lịch là ngày 28/8 âm lịch năm Mậu Thân.
Tháng 10
16
Thứ hai
Thứ hai, 16/10/2028
Âm lịch 28/8 năm Mậu Thân
Sao Thiên Lao: Sao Thiên Lao, việc dễ bị trì trệ, vướng mắc.
✓ Nên làm
Xuất hành, Gặp gỡ, giao dịch, Nhậm chức
✕ Nên kiêng
Động thổ, Đào móng, Mai táng
🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 16/10/2028
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Cả 12 giờ trong ngày
- Giờ Tý (23h–1h) · Giáp Tý✕ Thiên Lao
- Giờ Sửu (1h–3h) · Ất Sửu✕ Huyền Vũ
- Giờ Dần (3h–5h) · Bính Dần✓ Tư Mệnh
- Giờ Mão (5h–7h) · Đinh Mão✕ Câu Trần
- Giờ Thìn (7h–9h) · Mậu Thìn✓ Thanh Long
- Giờ Tỵ (9h–11h) · Kỷ Tỵ✓ Minh Đường
- Giờ Ngọ (11h–13h) · Canh Ngọ✕ Thiên Hình
- Giờ Mùi (13h–15h) · Tân Mùi✕ Chu Tước
- Giờ Thân (15h–17h) · Nhâm Thân✓ Kim Quỹ
- Giờ Dậu (17h–19h) · Quý Dậu✓ Kim Đường
- Giờ Tuất (19h–21h) · Giáp Tuất✕ Bạch Hổ
- Giờ Hợi (21h–23h) · Ất Hợi✓ Ngọc Đường
Ngày này kỵ tuổi nào?
Ngày Giáp Tuất xung với tuổi Thìn; nặng nhất là tuổi Mậu Thìn và Canh Thìn.
📅 Ngày 16/10/2028 hợp làm việc gì?
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 10/2028 →
💍 Cưới hỏi
✕ Xấu · 35/100 - Ngày tốt khai trương tháng 10/2028 →
🎊 Khai trương
✕ Xấu · 35/100 - Ngày tốt nhập trạch tháng 10/2028 →
🏠 Nhập trạch (về nhà mới)
✕ Xấu · 35/100 - Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 10/2028 →
🏗️ Động thổ, làm nhà
✕ Xấu · 15/100 - Ngày tốt mua xe tháng 10/2028 →
🚗 Mua xe
✕ Xấu · 35/100
Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.
📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/10/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16/10/2028 dương lịch là ngày 28/8 âm lịch năm Mậu Thân; ngày Giáp Tuất, tháng Tân Dậu.
Ngày 16/10/2028 là ngày tốt hay xấu?
Đây là ngày Hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Kiến. Nên làm: Xuất hành, Gặp gỡ, giao dịch, Nhậm chức. Nên kiêng: Động thổ, Đào móng, Mai táng.
Giờ hoàng đạo ngày 16/10/2028 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Ngày 16/10/2028 kỵ tuổi nào?
Ngày Giáp Tuất xung với tuổi Thìn; nặng nhất là tuổi Mậu Thìn và Canh Thìn.
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.