Xem Ngày Tốt

Lịch âm ngày 17/9/2028

Chủ nhật, ngày 17 tháng 9 năm 2028 dương lịch là ngày 29/7 âm lịch năm Mậu Thân.

Tháng 9

17

Chủ nhật

Chủ nhật, 17/9/2028

Âm lịch 29/7 năm Mậu Thân

✓ Ngày Hoàng đạoNgày Ất TỵTháng Canh ThânNăm Mậu ThânTrực ThànhSao Kim ĐườngHành Hỏa (Phú Đăng Hỏa)

Sao Kim Đường: Sao Kim Đường (Bảo Quang), mọi việc dễ thành, nhiều may mắn.

  • ✕ Dương Công Kỵ Nhật: Ngày Dương Công Kỵ, theo sách xưa là ngày rất xấu, làm việc lớn dễ thất bại.

✓ Nên làm

Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Nhập học, Mua xe

✕ Nên kiêng

Kiện tụng, Tranh chấp

🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 17/9/2028

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Cả 12 giờ trong ngày

  • Giờ Tý (23h–1h) · Bính Tý✕ Bạch Hổ
  • Giờ Sửu (1h–3h) · Đinh Sửu✓ Ngọc Đường
  • Giờ Dần (3h–5h) · Mậu Dần✕ Thiên Lao
  • Giờ Mão (5h–7h) · Kỷ Mão✕ Huyền Vũ
  • Giờ Thìn (7h–9h) · Canh Thìn✓ Tư Mệnh
  • Giờ Tỵ (9h–11h) · Tân Tỵ✕ Câu Trần
  • Giờ Ngọ (11h–13h) · Nhâm Ngọ✓ Thanh Long
  • Giờ Mùi (13h–15h) · Quý Mùi✓ Minh Đường
  • Giờ Thân (15h–17h) · Giáp Thân✕ Thiên Hình
  • Giờ Dậu (17h–19h) · Ất Dậu✕ Chu Tước
  • Giờ Tuất (19h–21h) · Bính Tuất✓ Kim Quỹ
  • Giờ Hợi (21h–23h) · Đinh Hợi✓ Kim Đường

Ngày này kỵ tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với tuổi Hợi; nặng nhất là tuổi Kỷ Hợi và Tân Hợi.

📅 Ngày 17/9/2028 hợp làm việc gì?

Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.

📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/9/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/9/2028 dương lịch là ngày 29/7 âm lịch năm Mậu Thân; ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thân.

Ngày 17/9/2028 là ngày tốt hay xấu?

Đây là ngày Hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Thành. Ngày này rơi vào Dương Công Kỵ Nhật. Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Nhập học, Mua xe. Nên kiêng: Kiện tụng, Tranh chấp.

Giờ hoàng đạo ngày 17/9/2028 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 17/9/2028 kỵ tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với tuổi Hợi; nặng nhất là tuổi Kỷ Hợi và Tân Hợi.

Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.