Lịch âm ngày 19/9/2027
Chủ nhật, ngày 19 tháng 9 năm 2027 dương lịch là ngày 19/8 âm lịch năm Đinh Mùi.
Tháng 9
19
Chủ nhật
Chủ nhật, 19/9/2027
Âm lịch 19/8 năm Đinh Mùi
Sao Câu Trần: Sao Câu Trần, việc dễ dây dưa, kéo dài.
✓ Nên làm
Cưới hỏi, Ký kết, Nhập học, Mua bán
✕ Nên kiêng
Kiện tụng, Đi xa, Chữa bệnh
🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 19/9/2027
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Cả 12 giờ trong ngày
- Giờ Tý (23h–1h) · Mậu Tý✕ Thiên Hình
- Giờ Sửu (1h–3h) · Kỷ Sửu✕ Chu Tước
- Giờ Dần (3h–5h) · Canh Dần✓ Kim Quỹ
- Giờ Mão (5h–7h) · Tân Mão✓ Kim Đường
- Giờ Thìn (7h–9h) · Nhâm Thìn✕ Bạch Hổ
- Giờ Tỵ (9h–11h) · Quý Tỵ✓ Ngọc Đường
- Giờ Ngọ (11h–13h) · Giáp Ngọ✕ Thiên Lao
- Giờ Mùi (13h–15h) · Ất Mùi✕ Huyền Vũ
- Giờ Thân (15h–17h) · Bính Thân✓ Tư Mệnh
- Giờ Dậu (17h–19h) · Đinh Dậu✕ Câu Trần
- Giờ Tuất (19h–21h) · Mậu Tuất✓ Thanh Long
- Giờ Hợi (21h–23h) · Kỷ Hợi✓ Minh Đường
Ngày này kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Sửu xung với tuổi Mùi; nặng nhất là tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi.
📅 Ngày 19/9/2027 hợp làm việc gì?
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 9/2027 →
💍 Cưới hỏi
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt khai trương tháng 9/2027 →
🎊 Khai trương
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt nhập trạch tháng 9/2027 →
🏠 Nhập trạch (về nhà mới)
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 9/2027 →
🏗️ Động thổ, làm nhà
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt mua xe tháng 9/2027 →
🚗 Mua xe
– Bình thường · 50/100
Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.
📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19/9/2027 dương lịch là ngày 19/8 âm lịch năm Đinh Mùi; ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 19/9/2027 là ngày tốt hay xấu?
Đây là ngày Hắc đạo (sao Câu Trần), trực Định. Nên làm: Cưới hỏi, Ký kết, Nhập học, Mua bán. Nên kiêng: Kiện tụng, Đi xa, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 19/9/2027 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 19/9/2027 kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Sửu xung với tuổi Mùi; nặng nhất là tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi.
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.