Lịch âm ngày 2/1/2028
Chủ nhật, ngày 2 tháng 1 năm 2028 dương lịch là ngày 6/12 âm lịch năm Đinh Mùi.
Tháng 1
2
Chủ nhật
Chủ nhật, 2/1/2028
Âm lịch 6/12 năm Đinh Mùi
Sao Thanh Long: Sao Thanh Long chiếu, mọi việc hanh thông, thuận lợi.
✓ Nên làm
Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập học
✕ Nên kiêng
Mai táng, Chôn cất
🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 2/1/2028
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Cả 12 giờ trong ngày
- Giờ Tý (23h–1h) · Mậu Tý✕ Thiên Lao
- Giờ Sửu (1h–3h) · Kỷ Sửu✕ Huyền Vũ
- Giờ Dần (3h–5h) · Canh Dần✓ Tư Mệnh
- Giờ Mão (5h–7h) · Tân Mão✕ Câu Trần
- Giờ Thìn (7h–9h) · Nhâm Thìn✓ Thanh Long
- Giờ Tỵ (9h–11h) · Quý Tỵ✓ Minh Đường
- Giờ Ngọ (11h–13h) · Giáp Ngọ✕ Thiên Hình
- Giờ Mùi (13h–15h) · Ất Mùi✕ Chu Tước
- Giờ Thân (15h–17h) · Bính Thân✓ Kim Quỹ
- Giờ Dậu (17h–19h) · Đinh Dậu✓ Kim Đường
- Giờ Tuất (19h–21h) · Mậu Tuất✕ Bạch Hổ
- Giờ Hợi (21h–23h) · Kỷ Hợi✓ Ngọc Đường
Ngày này kỵ tuổi nào?
Ngày Bính Tuất xung với tuổi Thìn; nặng nhất là tuổi Canh Thìn và Nhâm Thìn.
📅 Ngày 2/1/2028 hợp làm việc gì?
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 1/2028 →
💍 Cưới hỏi
✓ Tốt · 85/100 - Ngày tốt khai trương tháng 1/2028 →
🎊 Khai trương
✓ Tốt · 85/100 - Ngày tốt nhập trạch tháng 1/2028 →
🏠 Nhập trạch (về nhà mới)
✓ Tốt · 85/100 - Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 1/2028 →
🏗️ Động thổ, làm nhà
✓ Tốt · 85/100 - Ngày tốt mua xe tháng 1/2028 →
🚗 Mua xe
✓ Tốt · 85/100
Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.
📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/1/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2/1/2028 dương lịch là ngày 6/12 âm lịch năm Đinh Mùi; ngày Bính Tuất, tháng Quý Sửu.
Ngày 2/1/2028 là ngày tốt hay xấu?
Đây là ngày Hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Khai. Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập học. Nên kiêng: Mai táng, Chôn cất.
Giờ hoàng đạo ngày 2/1/2028 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Ngày 2/1/2028 kỵ tuổi nào?
Ngày Bính Tuất xung với tuổi Thìn; nặng nhất là tuổi Canh Thìn và Nhâm Thìn.
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.