Lịch âm ngày 20/4/2028
Thứ năm, ngày 20 tháng 4 năm 2028 dương lịch là ngày 26/3 âm lịch năm Mậu Thân.
Tháng 4
20
Thứ năm
Thứ năm, 20/4/2028
Âm lịch 26/3 năm Mậu Thân
Sao Ngọc Đường: Sao Ngọc Đường, tốt cho khai trương, cầu danh.
✓ Nên làm
Cúng lễ, Việc nhỏ cẩn trọng
✕ Nên kiêng
Leo cao, đi thuyền, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 20/4/2028
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Cả 12 giờ trong ngày
- Giờ Tý (23h–1h) · Bính Tý✕ Bạch Hổ
- Giờ Sửu (1h–3h) · Đinh Sửu✓ Ngọc Đường
- Giờ Dần (3h–5h) · Mậu Dần✕ Thiên Lao
- Giờ Mão (5h–7h) · Kỷ Mão✕ Huyền Vũ
- Giờ Thìn (7h–9h) · Canh Thìn✓ Tư Mệnh
- Giờ Tỵ (9h–11h) · Tân Tỵ✕ Câu Trần
- Giờ Ngọ (11h–13h) · Nhâm Ngọ✓ Thanh Long
- Giờ Mùi (13h–15h) · Quý Mùi✓ Minh Đường
- Giờ Thân (15h–17h) · Giáp Thân✕ Thiên Hình
- Giờ Dậu (17h–19h) · Ất Dậu✕ Chu Tước
- Giờ Tuất (19h–21h) · Bính Tuất✓ Kim Quỹ
- Giờ Hợi (21h–23h) · Đinh Hợi✓ Kim Đường
Ngày này kỵ tuổi nào?
Ngày Ất Hợi xung với tuổi Tỵ; nặng nhất là tuổi Kỷ Tỵ và Tân Tỵ.
📅 Ngày 20/4/2028 hợp làm việc gì?
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 4/2028 →
💍 Cưới hỏi
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt khai trương tháng 4/2028 →
🎊 Khai trương
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt nhập trạch tháng 4/2028 →
🏠 Nhập trạch (về nhà mới)
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 4/2028 →
🏗️ Động thổ, làm nhà
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt mua xe tháng 4/2028 →
🚗 Mua xe
– Bình thường · 50/100
Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.
📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/4/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20/4/2028 dương lịch là ngày 26/3 âm lịch năm Mậu Thân; ngày Ất Hợi, tháng Bính Thìn.
Ngày 20/4/2028 là ngày tốt hay xấu?
Đây là ngày Hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Nguy. Nên làm: Cúng lễ, Việc nhỏ cẩn trọng. Nên kiêng: Leo cao, đi thuyền, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 20/4/2028 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 20/4/2028 kỵ tuổi nào?
Ngày Ất Hợi xung với tuổi Tỵ; nặng nhất là tuổi Kỷ Tỵ và Tân Tỵ.
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.