Lịch âm ngày 20/8/2027
Thứ sáu, ngày 20 tháng 8 năm 2027 dương lịch là ngày 19/7 âm lịch năm Đinh Mùi.
Tháng 8
20
Thứ sáu
Thứ sáu, 20/8/2027
Âm lịch 19/7 năm Đinh Mùi
Sao Ngọc Đường: Sao Ngọc Đường, tốt cho khai trương, cầu danh.
✓ Nên làm
Đắp đê, xây tường, Lấp hố
✕ Nên kiêng
Khai trương, Cưới hỏi, Chữa mắt, Mọi việc lớn
🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 20/8/2027
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Cả 12 giờ trong ngày
- Giờ Tý (23h–1h) · Mậu Tý✕ Thiên Hình
- Giờ Sửu (1h–3h) · Kỷ Sửu✕ Chu Tước
- Giờ Dần (3h–5h) · Canh Dần✓ Kim Quỹ
- Giờ Mão (5h–7h) · Tân Mão✓ Kim Đường
- Giờ Thìn (7h–9h) · Nhâm Thìn✕ Bạch Hổ
- Giờ Tỵ (9h–11h) · Quý Tỵ✓ Ngọc Đường
- Giờ Ngọ (11h–13h) · Giáp Ngọ✕ Thiên Lao
- Giờ Mùi (13h–15h) · Ất Mùi✕ Huyền Vũ
- Giờ Thân (15h–17h) · Bính Thân✓ Tư Mệnh
- Giờ Dậu (17h–19h) · Đinh Dậu✕ Câu Trần
- Giờ Tuất (19h–21h) · Mậu Tuất✓ Thanh Long
- Giờ Hợi (21h–23h) · Kỷ Hợi✓ Minh Đường
Ngày này kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Mùi xung với tuổi Sửu; nặng nhất là tuổi Ất Sửu và Đinh Sửu.
📅 Ngày 20/8/2027 hợp làm việc gì?
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 8/2027 →
💍 Cưới hỏi
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt khai trương tháng 8/2027 →
🎊 Khai trương
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt nhập trạch tháng 8/2027 →
🏠 Nhập trạch (về nhà mới)
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 8/2027 →
🏗️ Động thổ, làm nhà
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt mua xe tháng 8/2027 →
🚗 Mua xe
– Bình thường · 50/100
Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.
📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20/8/2027 dương lịch là ngày 19/7 âm lịch năm Đinh Mùi; ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thân.
Ngày 20/8/2027 là ngày tốt hay xấu?
Đây là ngày Hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Bế. Nên làm: Đắp đê, xây tường, Lấp hố. Nên kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Chữa mắt, Mọi việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 20/8/2027 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 20/8/2027 kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Mùi xung với tuổi Sửu; nặng nhất là tuổi Ất Sửu và Đinh Sửu.
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.