Lịch âm ngày 26/10/2028
Thứ năm, ngày 26 tháng 10 năm 2028 dương lịch là ngày 9/9 âm lịch năm Mậu Thân.
Tháng 10
26
Thứ năm
Thứ năm, 26/10/2028
Âm lịch 9/9 năm Mậu Thân
Sao Kim Quỹ: Sao Kim Quỹ, tốt cho cưới hỏi, cầu tài lộc.
✓ Nên làm
Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập học
✕ Nên kiêng
Mai táng, Chôn cất
🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 26/10/2028
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Cả 12 giờ trong ngày
- Giờ Tý (23h–1h) · Giáp Tý✓ Thanh Long
- Giờ Sửu (1h–3h) · Ất Sửu✓ Minh Đường
- Giờ Dần (3h–5h) · Bính Dần✕ Thiên Hình
- Giờ Mão (5h–7h) · Đinh Mão✕ Chu Tước
- Giờ Thìn (7h–9h) · Mậu Thìn✓ Kim Quỹ
- Giờ Tỵ (9h–11h) · Kỷ Tỵ✓ Kim Đường
- Giờ Ngọ (11h–13h) · Canh Ngọ✕ Bạch Hổ
- Giờ Mùi (13h–15h) · Tân Mùi✓ Ngọc Đường
- Giờ Thân (15h–17h) · Nhâm Thân✕ Thiên Lao
- Giờ Dậu (17h–19h) · Quý Dậu✕ Huyền Vũ
- Giờ Tuất (19h–21h) · Giáp Tuất✓ Tư Mệnh
- Giờ Hợi (21h–23h) · Ất Hợi✕ Câu Trần
Ngày này kỵ tuổi nào?
Ngày Giáp Thân xung với tuổi Dần; nặng nhất là tuổi Mậu Dần và Canh Dần.
📅 Ngày 26/10/2028 hợp làm việc gì?
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 10/2028 →
💍 Cưới hỏi
✓ Tốt · 85/100 - Ngày tốt khai trương tháng 10/2028 →
🎊 Khai trương
✓ Tốt · 85/100 - Ngày tốt nhập trạch tháng 10/2028 →
🏠 Nhập trạch (về nhà mới)
✓ Tốt · 85/100 - Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 10/2028 →
🏗️ Động thổ, làm nhà
✓ Tốt · 85/100 - Ngày tốt mua xe tháng 10/2028 →
🚗 Mua xe
✓ Tốt · 85/100
Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.
📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/10/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26/10/2028 dương lịch là ngày 9/9 âm lịch năm Mậu Thân; ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 26/10/2028 là ngày tốt hay xấu?
Đây là ngày Hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai. Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập học. Nên kiêng: Mai táng, Chôn cất.
Giờ hoàng đạo ngày 26/10/2028 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Ngày 26/10/2028 kỵ tuổi nào?
Ngày Giáp Thân xung với tuổi Dần; nặng nhất là tuổi Mậu Dần và Canh Dần.
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.