Lịch âm ngày 27/1/2028
Thứ năm, ngày 27 tháng 1 năm 2028 dương lịch là ngày 2/1 âm lịch năm Mậu Thân.
Tháng 1
27
Thứ năm
Thứ năm, 27/1/2028
Âm lịch 2/1 năm Mậu Thân
Sao Câu Trần: Sao Câu Trần, việc dễ dây dưa, kéo dài.
✓ Nên làm
Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập học
✕ Nên kiêng
Mai táng, Chôn cất
🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 27/1/2028
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Cả 12 giờ trong ngày
- Giờ Tý (23h–1h) · Mậu Tý✕ Bạch Hổ
- Giờ Sửu (1h–3h) · Kỷ Sửu✓ Ngọc Đường
- Giờ Dần (3h–5h) · Canh Dần✕ Thiên Lao
- Giờ Mão (5h–7h) · Tân Mão✕ Huyền Vũ
- Giờ Thìn (7h–9h) · Nhâm Thìn✓ Tư Mệnh
- Giờ Tỵ (9h–11h) · Quý Tỵ✕ Câu Trần
- Giờ Ngọ (11h–13h) · Giáp Ngọ✓ Thanh Long
- Giờ Mùi (13h–15h) · Ất Mùi✓ Minh Đường
- Giờ Thân (15h–17h) · Bính Thân✕ Thiên Hình
- Giờ Dậu (17h–19h) · Đinh Dậu✕ Chu Tước
- Giờ Tuất (19h–21h) · Mậu Tuất✓ Kim Quỹ
- Giờ Hợi (21h–23h) · Kỷ Hợi✓ Kim Đường
Ngày này kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Hợi xung với tuổi Tỵ; nặng nhất là tuổi Ất Tỵ và Đinh Tỵ.
📅 Ngày 27/1/2028 hợp làm việc gì?
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 1/2028 →
💍 Cưới hỏi
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt khai trương tháng 1/2028 →
🎊 Khai trương
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt nhập trạch tháng 1/2028 →
🏠 Nhập trạch (về nhà mới)
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 1/2028 →
🏗️ Động thổ, làm nhà
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt mua xe tháng 1/2028 →
🚗 Mua xe
– Bình thường · 50/100
Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.
📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/1/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27/1/2028 dương lịch là ngày 2/1 âm lịch năm Mậu Thân; ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần.
Ngày 27/1/2028 là ngày tốt hay xấu?
Đây là ngày Hắc đạo (sao Câu Trần), trực Khai. Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập học. Nên kiêng: Mai táng, Chôn cất.
Giờ hoàng đạo ngày 27/1/2028 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 27/1/2028 kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Hợi xung với tuổi Tỵ; nặng nhất là tuổi Ất Tỵ và Đinh Tỵ.
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.