Lịch âm ngày 28/1/2027
Thứ năm, ngày 28 tháng 1 năm 2027 dương lịch là ngày 21/12 âm lịch năm Bính Ngọ.
Tháng 1
28
Thứ năm
Thứ năm, 28/1/2027
Âm lịch 21/12 năm Bính Ngọ
Sao Huyền Vũ: Sao Huyền Vũ, đề phòng mất mát, lừa gạt.
✓ Nên làm
Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh
✕ Nên kiêng
Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Mọi việc lớn
🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 28/1/2027
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Cả 12 giờ trong ngày
- Giờ Tý (23h–1h) · Canh Tý✕ Thiên Hình
- Giờ Sửu (1h–3h) · Tân Sửu✕ Chu Tước
- Giờ Dần (3h–5h) · Nhâm Dần✓ Kim Quỹ
- Giờ Mão (5h–7h) · Quý Mão✓ Kim Đường
- Giờ Thìn (7h–9h) · Giáp Thìn✕ Bạch Hổ
- Giờ Tỵ (9h–11h) · Ất Tỵ✓ Ngọc Đường
- Giờ Ngọ (11h–13h) · Bính Ngọ✕ Thiên Lao
- Giờ Mùi (13h–15h) · Đinh Mùi✕ Huyền Vũ
- Giờ Thân (15h–17h) · Mậu Thân✓ Tư Mệnh
- Giờ Dậu (17h–19h) · Kỷ Dậu✕ Câu Trần
- Giờ Tuất (19h–21h) · Canh Tuất✓ Thanh Long
- Giờ Hợi (21h–23h) · Tân Hợi✓ Minh Đường
Ngày này kỵ tuổi nào?
Ngày Đinh Mùi xung với tuổi Sửu; nặng nhất là tuổi Tân Sửu và Quý Sửu.
📅 Ngày 28/1/2027 hợp làm việc gì?
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 1/2027 →
💍 Cưới hỏi
✕ Xấu · 15/100 - Ngày tốt khai trương tháng 1/2027 →
🎊 Khai trương
✕ Xấu · 15/100 - Ngày tốt nhập trạch tháng 1/2027 →
🏠 Nhập trạch (về nhà mới)
✕ Xấu · 15/100 - Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 1/2027 →
🏗️ Động thổ, làm nhà
✕ Xấu · 15/100 - Ngày tốt mua xe tháng 1/2027 →
🚗 Mua xe
✕ Xấu · 15/100
Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.
📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/1/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28/1/2027 dương lịch là ngày 21/12 âm lịch năm Bính Ngọ; ngày Đinh Mùi, tháng Tân Sửu.
Ngày 28/1/2027 là ngày tốt hay xấu?
Đây là ngày Hắc đạo (sao Huyền Vũ), trực Phá. Nên làm: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh. Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Mọi việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 28/1/2027 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 28/1/2027 kỵ tuổi nào?
Ngày Đinh Mùi xung với tuổi Sửu; nặng nhất là tuổi Tân Sửu và Quý Sửu.
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.