Lịch âm ngày 28/2/2028
Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2028 dương lịch là ngày 4/2 âm lịch năm Mậu Thân.
Tháng 2
28
Thứ hai
Thứ hai, 28/2/2028
Âm lịch 4/2 năm Mậu Thân
Sao Kim Đường: Sao Kim Đường (Bảo Quang), mọi việc dễ thành, nhiều may mắn.
✓ Nên làm
Lập khế ước, Tuyển người, Trồng trọt
✕ Nên kiêng
Xuất hành, Dọn nhà, Mở kho
🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 28/2/2028
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Cả 12 giờ trong ngày
- Giờ Tý (23h–1h) · Nhâm Tý✕ Thiên Hình
- Giờ Sửu (1h–3h) · Quý Sửu✕ Chu Tước
- Giờ Dần (3h–5h) · Giáp Dần✓ Kim Quỹ
- Giờ Mão (5h–7h) · Ất Mão✓ Kim Đường
- Giờ Thìn (7h–9h) · Bính Thìn✕ Bạch Hổ
- Giờ Tỵ (9h–11h) · Đinh Tỵ✓ Ngọc Đường
- Giờ Ngọ (11h–13h) · Mậu Ngọ✕ Thiên Lao
- Giờ Mùi (13h–15h) · Kỷ Mùi✕ Huyền Vũ
- Giờ Thân (15h–17h) · Canh Thân✓ Tư Mệnh
- Giờ Dậu (17h–19h) · Tân Dậu✕ Câu Trần
- Giờ Tuất (19h–21h) · Nhâm Tuất✓ Thanh Long
- Giờ Hợi (21h–23h) · Quý Hợi✓ Minh Đường
Ngày này kỵ tuổi nào?
Ngày Quý Mùi xung với tuổi Sửu; nặng nhất là tuổi Đinh Sửu và Kỷ Sửu.
📅 Ngày 28/2/2028 hợp làm việc gì?
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 2/2028 →
💍 Cưới hỏi
✓ Tốt · 70/100 - Ngày tốt khai trương tháng 2/2028 →
🎊 Khai trương
✓ Tốt · 70/100 - Ngày tốt nhập trạch tháng 2/2028 →
🏠 Nhập trạch (về nhà mới)
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 2/2028 →
🏗️ Động thổ, làm nhà
✓ Tốt · 70/100 - Ngày tốt mua xe tháng 2/2028 →
🚗 Mua xe
✓ Tốt · 85/100
Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.
📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/2/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28/2/2028 dương lịch là ngày 4/2 âm lịch năm Mậu Thân; ngày Quý Mùi, tháng Ất Mão.
Ngày 28/2/2028 là ngày tốt hay xấu?
Đây là ngày Hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Chấp. Nên làm: Lập khế ước, Tuyển người, Trồng trọt. Nên kiêng: Xuất hành, Dọn nhà, Mở kho.
Giờ hoàng đạo ngày 28/2/2028 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 28/2/2028 kỵ tuổi nào?
Ngày Quý Mùi xung với tuổi Sửu; nặng nhất là tuổi Đinh Sửu và Kỷ Sửu.
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.