Lịch âm ngày 29/1/2028
Thứ bảy, ngày 29 tháng 1 năm 2028 dương lịch là ngày 4/1 âm lịch năm Mậu Thân.
Tháng 1
29
Thứ bảy
Thứ bảy, 29/1/2028
Âm lịch 4/1 năm Mậu Thân
Sao Minh Đường: Sao Minh Đường chiếu, dễ gặp quý nhân giúp đỡ.
✓ Nên làm
Xuất hành, Gặp gỡ, giao dịch, Nhậm chức
✕ Nên kiêng
Động thổ, Đào móng, Mai táng
🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 29/1/2028
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Cả 12 giờ trong ngày
- Giờ Tý (23h–1h) · Nhâm Tý✕ Thiên Hình
- Giờ Sửu (1h–3h) · Quý Sửu✕ Chu Tước
- Giờ Dần (3h–5h) · Giáp Dần✓ Kim Quỹ
- Giờ Mão (5h–7h) · Ất Mão✓ Kim Đường
- Giờ Thìn (7h–9h) · Bính Thìn✕ Bạch Hổ
- Giờ Tỵ (9h–11h) · Đinh Tỵ✓ Ngọc Đường
- Giờ Ngọ (11h–13h) · Mậu Ngọ✕ Thiên Lao
- Giờ Mùi (13h–15h) · Kỷ Mùi✕ Huyền Vũ
- Giờ Thân (15h–17h) · Canh Thân✓ Tư Mệnh
- Giờ Dậu (17h–19h) · Tân Dậu✕ Câu Trần
- Giờ Tuất (19h–21h) · Nhâm Tuất✓ Thanh Long
- Giờ Hợi (21h–23h) · Quý Hợi✓ Minh Đường
Ngày này kỵ tuổi nào?
Ngày Quý Sửu xung với tuổi Mùi; nặng nhất là tuổi Đinh Mùi và Kỷ Mùi.
📅 Ngày 29/1/2028 hợp làm việc gì?
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 1/2028 →
💍 Cưới hỏi
✓ Tốt · 70/100 - Ngày tốt khai trương tháng 1/2028 →
🎊 Khai trương
✓ Tốt · 70/100 - Ngày tốt nhập trạch tháng 1/2028 →
🏠 Nhập trạch (về nhà mới)
✓ Tốt · 70/100 - Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 1/2028 →
🏗️ Động thổ, làm nhà
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt mua xe tháng 1/2028 →
🚗 Mua xe
✓ Tốt · 70/100
Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.
📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/1/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29/1/2028 dương lịch là ngày 4/1 âm lịch năm Mậu Thân; ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần.
Ngày 29/1/2028 là ngày tốt hay xấu?
Đây là ngày Hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Kiến. Nên làm: Xuất hành, Gặp gỡ, giao dịch, Nhậm chức. Nên kiêng: Động thổ, Đào móng, Mai táng.
Giờ hoàng đạo ngày 29/1/2028 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 29/1/2028 kỵ tuổi nào?
Ngày Quý Sửu xung với tuổi Mùi; nặng nhất là tuổi Đinh Mùi và Kỷ Mùi.
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.