Lịch âm ngày 30/6/2028
Thứ sáu, ngày 30 tháng 6 năm 2028 dương lịch là ngày 8/5 nhuận âm lịch năm Mậu Thân.
Tháng 6
30
Thứ sáu
Thứ sáu, 30/6/2028
Âm lịch 8/5 nhuận năm Mậu Thân
Sao Thiên Hình: Sao Thiên Hình, dễ vướng thị phi, kiện tụng.
✓ Nên làm
Cưới hỏi, Ký kết, Nhập học, Mua bán
✕ Nên kiêng
Kiện tụng, Đi xa, Chữa bệnh
🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 30/6/2028
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Cả 12 giờ trong ngày
- Giờ Tý (23h–1h) · Mậu Tý✕ Thiên Lao
- Giờ Sửu (1h–3h) · Kỷ Sửu✕ Huyền Vũ
- Giờ Dần (3h–5h) · Canh Dần✓ Tư Mệnh
- Giờ Mão (5h–7h) · Tân Mão✕ Câu Trần
- Giờ Thìn (7h–9h) · Nhâm Thìn✓ Thanh Long
- Giờ Tỵ (9h–11h) · Quý Tỵ✓ Minh Đường
- Giờ Ngọ (11h–13h) · Giáp Ngọ✕ Thiên Hình
- Giờ Mùi (13h–15h) · Ất Mùi✕ Chu Tước
- Giờ Thân (15h–17h) · Bính Thân✓ Kim Quỹ
- Giờ Dậu (17h–19h) · Đinh Dậu✓ Kim Đường
- Giờ Tuất (19h–21h) · Mậu Tuất✕ Bạch Hổ
- Giờ Hợi (21h–23h) · Kỷ Hợi✓ Ngọc Đường
Ngày này kỵ tuổi nào?
Ngày Bính Tuất xung với tuổi Thìn; nặng nhất là tuổi Canh Thìn và Nhâm Thìn.
📅 Ngày 30/6/2028 hợp làm việc gì?
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 6/2028 →
💍 Cưới hỏi
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt khai trương tháng 6/2028 →
🎊 Khai trương
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt nhập trạch tháng 6/2028 →
🏠 Nhập trạch (về nhà mới)
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 6/2028 →
🏗️ Động thổ, làm nhà
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt mua xe tháng 6/2028 →
🚗 Mua xe
– Bình thường · 50/100
Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.
📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/6/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30/6/2028 dương lịch là ngày 8/5 nhuận âm lịch năm Mậu Thân; ngày Bính Tuất, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 30/6/2028 là ngày tốt hay xấu?
Đây là ngày Hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Định. Nên làm: Cưới hỏi, Ký kết, Nhập học, Mua bán. Nên kiêng: Kiện tụng, Đi xa, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 30/6/2028 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Ngày 30/6/2028 kỵ tuổi nào?
Ngày Bính Tuất xung với tuổi Thìn; nặng nhất là tuổi Canh Thìn và Nhâm Thìn.
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.