Lịch âm ngày 5/10/2028
Thứ năm, ngày 5 tháng 10 năm 2028 dương lịch là ngày 17/8 âm lịch năm Mậu Thân.
Tháng 10
5
Thứ năm
Thứ năm, 5/10/2028
Âm lịch 17/8 năm Mậu Thân
Sao Huyền Vũ: Sao Huyền Vũ, đề phòng mất mát, lừa gạt.
✓ Nên làm
Khai trương, Cầu tài, Cúng tế, Nhập kho
✕ Nên kiêng
Kiện tụng, Nhậm chức
🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 5/10/2028
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Cả 12 giờ trong ngày
- Giờ Tý (23h–1h) · Nhâm Tý✕ Bạch Hổ
- Giờ Sửu (1h–3h) · Quý Sửu✓ Ngọc Đường
- Giờ Dần (3h–5h) · Giáp Dần✕ Thiên Lao
- Giờ Mão (5h–7h) · Ất Mão✕ Huyền Vũ
- Giờ Thìn (7h–9h) · Bính Thìn✓ Tư Mệnh
- Giờ Tỵ (9h–11h) · Đinh Tỵ✕ Câu Trần
- Giờ Ngọ (11h–13h) · Mậu Ngọ✓ Thanh Long
- Giờ Mùi (13h–15h) · Kỷ Mùi✓ Minh Đường
- Giờ Thân (15h–17h) · Canh Thân✕ Thiên Hình
- Giờ Dậu (17h–19h) · Tân Dậu✕ Chu Tước
- Giờ Tuất (19h–21h) · Nhâm Tuất✓ Kim Quỹ
- Giờ Hợi (21h–23h) · Quý Hợi✓ Kim Đường
Ngày này kỵ tuổi nào?
Ngày Quý Hợi xung với tuổi Tỵ; nặng nhất là tuổi Đinh Tỵ và Kỷ Tỵ.
📅 Ngày 5/10/2028 hợp làm việc gì?
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 10/2028 →
💍 Cưới hỏi
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt khai trương tháng 10/2028 →
🎊 Khai trương
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt nhập trạch tháng 10/2028 →
🏠 Nhập trạch (về nhà mới)
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 10/2028 →
🏗️ Động thổ, làm nhà
✕ Xấu · 35/100 - Ngày tốt mua xe tháng 10/2028 →
🚗 Mua xe
– Bình thường · 50/100
Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.
📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/10/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5/10/2028 dương lịch là ngày 17/8 âm lịch năm Mậu Thân; ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu.
Ngày 5/10/2028 là ngày tốt hay xấu?
Đây là ngày Hắc đạo (sao Huyền Vũ), trực Mãn. Nên làm: Khai trương, Cầu tài, Cúng tế, Nhập kho. Nên kiêng: Kiện tụng, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 5/10/2028 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 5/10/2028 kỵ tuổi nào?
Ngày Quý Hợi xung với tuổi Tỵ; nặng nhất là tuổi Đinh Tỵ và Kỷ Tỵ.
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.