Lịch âm ngày 6/5/2028
Thứ bảy, ngày 6 tháng 5 năm 2028 dương lịch là ngày 12/4 âm lịch năm Mậu Thân.
Tháng 5
6
Thứ bảy
Thứ bảy, 6/5/2028
Âm lịch 12/4 năm Mậu Thân
Sao Huyền Vũ: Sao Huyền Vũ, đề phòng mất mát, lừa gạt.
✓ Nên làm
Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập học
✕ Nên kiêng
Mai táng, Chôn cất
🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 6/5/2028
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Cả 12 giờ trong ngày
- Giờ Tý (23h–1h) · Mậu Tý✓ Tư Mệnh
- Giờ Sửu (1h–3h) · Kỷ Sửu✕ Câu Trần
- Giờ Dần (3h–5h) · Canh Dần✓ Thanh Long
- Giờ Mão (5h–7h) · Tân Mão✓ Minh Đường
- Giờ Thìn (7h–9h) · Nhâm Thìn✕ Thiên Hình
- Giờ Tỵ (9h–11h) · Quý Tỵ✕ Chu Tước
- Giờ Ngọ (11h–13h) · Giáp Ngọ✓ Kim Quỹ
- Giờ Mùi (13h–15h) · Ất Mùi✓ Kim Đường
- Giờ Thân (15h–17h) · Bính Thân✕ Bạch Hổ
- Giờ Dậu (17h–19h) · Đinh Dậu✓ Ngọc Đường
- Giờ Tuất (19h–21h) · Mậu Tuất✕ Thiên Lao
- Giờ Hợi (21h–23h) · Kỷ Hợi✕ Huyền Vũ
Ngày này kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Mão xung với tuổi Dậu; nặng nhất là tuổi Ất Dậu và Đinh Dậu.
📅 Ngày 6/5/2028 hợp làm việc gì?
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 5/2028 →
💍 Cưới hỏi
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt khai trương tháng 5/2028 →
🎊 Khai trương
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt nhập trạch tháng 5/2028 →
🏠 Nhập trạch (về nhà mới)
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 5/2028 →
🏗️ Động thổ, làm nhà
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt mua xe tháng 5/2028 →
🚗 Mua xe
– Bình thường · 50/100
Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.
📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/5/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6/5/2028 dương lịch là ngày 12/4 âm lịch năm Mậu Thân; ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 6/5/2028 là ngày tốt hay xấu?
Đây là ngày Hắc đạo (sao Huyền Vũ), trực Khai. Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập học. Nên kiêng: Mai táng, Chôn cất.
Giờ hoàng đạo ngày 6/5/2028 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Ngày 6/5/2028 kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Mão xung với tuổi Dậu; nặng nhất là tuổi Ất Dậu và Đinh Dậu.
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.