Lịch âm ngày 6/6/2027
Chủ nhật, ngày 6 tháng 6 năm 2027 dương lịch là ngày 2/5 âm lịch năm Đinh Mùi.
Tháng 6
6
Chủ nhật
Chủ nhật, 6/6/2027
Âm lịch 2/5 năm Đinh Mùi
Sao Thiên Lao: Sao Thiên Lao, việc dễ bị trì trệ, vướng mắc.
✓ Nên làm
Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập học
✕ Nên kiêng
Mai táng, Chôn cất
🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 6/6/2027
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Cả 12 giờ trong ngày
- Giờ Tý (23h–1h) · Mậu Tý✕ Thiên Lao
- Giờ Sửu (1h–3h) · Kỷ Sửu✕ Huyền Vũ
- Giờ Dần (3h–5h) · Canh Dần✓ Tư Mệnh
- Giờ Mão (5h–7h) · Tân Mão✕ Câu Trần
- Giờ Thìn (7h–9h) · Nhâm Thìn✓ Thanh Long
- Giờ Tỵ (9h–11h) · Quý Tỵ✓ Minh Đường
- Giờ Ngọ (11h–13h) · Giáp Ngọ✕ Thiên Hình
- Giờ Mùi (13h–15h) · Ất Mùi✕ Chu Tước
- Giờ Thân (15h–17h) · Bính Thân✓ Kim Quỹ
- Giờ Dậu (17h–19h) · Đinh Dậu✓ Kim Đường
- Giờ Tuất (19h–21h) · Mậu Tuất✕ Bạch Hổ
- Giờ Hợi (21h–23h) · Kỷ Hợi✓ Ngọc Đường
Ngày này kỵ tuổi nào?
Ngày Bính Thìn xung với tuổi Tuất; nặng nhất là tuổi Canh Tuất và Nhâm Tuất.
📅 Ngày 6/6/2027 hợp làm việc gì?
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 6/2027 →
💍 Cưới hỏi
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt khai trương tháng 6/2027 →
🎊 Khai trương
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt nhập trạch tháng 6/2027 →
🏠 Nhập trạch (về nhà mới)
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 6/2027 →
🏗️ Động thổ, làm nhà
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt mua xe tháng 6/2027 →
🚗 Mua xe
– Bình thường · 50/100
Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.
📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6/6/2027 dương lịch là ngày 2/5 âm lịch năm Đinh Mùi; ngày Bính Thìn, tháng Bính Ngọ.
Ngày 6/6/2027 là ngày tốt hay xấu?
Đây là ngày Hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Khai. Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập học. Nên kiêng: Mai táng, Chôn cất.
Giờ hoàng đạo ngày 6/6/2027 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Ngày 6/6/2027 kỵ tuổi nào?
Ngày Bính Thìn xung với tuổi Tuất; nặng nhất là tuổi Canh Tuất và Nhâm Tuất.
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.