Xem Ngày Tốt

Lịch âm ngày 7/9/2028

Thứ năm, ngày 7 tháng 9 năm 2028 dương lịch là ngày 19/7 âm lịch năm Mậu Thân.

Tháng 9

7

Thứ năm

Thứ năm, 7/9/2028

Âm lịch 19/7 năm Mậu Thân

✓ Ngày Hoàng đạoNgày Ất MùiTháng Canh ThânNăm Mậu ThânTrực KhaiSao Ngọc ĐườngHành Kim (Sa Trung Kim)

Sao Ngọc Đường: Sao Ngọc Đường, tốt cho khai trương, cầu danh.

✓ Nên làm

Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập học

✕ Nên kiêng

Mai táng, Chôn cất

🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 7/9/2028

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Cả 12 giờ trong ngày

  • Giờ Tý (23h–1h) · Bính Tý✕ Thiên Hình
  • Giờ Sửu (1h–3h) · Đinh Sửu✕ Chu Tước
  • Giờ Dần (3h–5h) · Mậu Dần✓ Kim Quỹ
  • Giờ Mão (5h–7h) · Kỷ Mão✓ Kim Đường
  • Giờ Thìn (7h–9h) · Canh Thìn✕ Bạch Hổ
  • Giờ Tỵ (9h–11h) · Tân Tỵ✓ Ngọc Đường
  • Giờ Ngọ (11h–13h) · Nhâm Ngọ✕ Thiên Lao
  • Giờ Mùi (13h–15h) · Quý Mùi✕ Huyền Vũ
  • Giờ Thân (15h–17h) · Giáp Thân✓ Tư Mệnh
  • Giờ Dậu (17h–19h) · Ất Dậu✕ Câu Trần
  • Giờ Tuất (19h–21h) · Bính Tuất✓ Thanh Long
  • Giờ Hợi (21h–23h) · Đinh Hợi✓ Minh Đường

Ngày này kỵ tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với tuổi Sửu; nặng nhất là tuổi Kỷ Sửu và Tân Sửu.

📅 Ngày 7/9/2028 hợp làm việc gì?

Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.

📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/9/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/9/2028 dương lịch là ngày 19/7 âm lịch năm Mậu Thân; ngày Ất Mùi, tháng Canh Thân.

Ngày 7/9/2028 là ngày tốt hay xấu?

Đây là ngày Hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Khai. Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập học. Nên kiêng: Mai táng, Chôn cất.

Giờ hoàng đạo ngày 7/9/2028 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 7/9/2028 kỵ tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với tuổi Sửu; nặng nhất là tuổi Kỷ Sửu và Tân Sửu.

Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.