Lịch âm ngày 9/4/2028
Chủ nhật, ngày 9 tháng 4 năm 2028 dương lịch là ngày 15/3 âm lịch năm Mậu Thân.
Tháng 4
9
Chủ nhật
Chủ nhật, 9/4/2028
Âm lịch 15/3 năm Mậu Thân
Sao Thiên Lao: Sao Thiên Lao, việc dễ bị trì trệ, vướng mắc.
✓ Nên làm
Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Nhập học, Mua xe
✕ Nên kiêng
Kiện tụng, Tranh chấp
🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 9/4/2028
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Cả 12 giờ trong ngày
- Giờ Tý (23h–1h) · Giáp Tý✓ Kim Quỹ
- Giờ Sửu (1h–3h) · Ất Sửu✓ Kim Đường
- Giờ Dần (3h–5h) · Bính Dần✕ Bạch Hổ
- Giờ Mão (5h–7h) · Đinh Mão✓ Ngọc Đường
- Giờ Thìn (7h–9h) · Mậu Thìn✕ Thiên Lao
- Giờ Tỵ (9h–11h) · Kỷ Tỵ✕ Huyền Vũ
- Giờ Ngọ (11h–13h) · Canh Ngọ✓ Tư Mệnh
- Giờ Mùi (13h–15h) · Tân Mùi✕ Câu Trần
- Giờ Thân (15h–17h) · Nhâm Thân✓ Thanh Long
- Giờ Dậu (17h–19h) · Quý Dậu✓ Minh Đường
- Giờ Tuất (19h–21h) · Giáp Tuất✕ Thiên Hình
- Giờ Hợi (21h–23h) · Ất Hợi✕ Chu Tước
Ngày này kỵ tuổi nào?
Ngày Giáp Tý xung với tuổi Ngọ; nặng nhất là tuổi Mậu Ngọ và Canh Ngọ.
📅 Ngày 9/4/2028 hợp làm việc gì?
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 4/2028 →
💍 Cưới hỏi
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt khai trương tháng 4/2028 →
🎊 Khai trương
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt nhập trạch tháng 4/2028 →
🏠 Nhập trạch (về nhà mới)
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 4/2028 →
🏗️ Động thổ, làm nhà
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt mua xe tháng 4/2028 →
🚗 Mua xe
– Bình thường · 50/100
Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.
📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/4/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9/4/2028 dương lịch là ngày 15/3 âm lịch năm Mậu Thân; ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn.
Ngày 9/4/2028 là ngày tốt hay xấu?
Đây là ngày Hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Thành. Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Nhập học, Mua xe. Nên kiêng: Kiện tụng, Tranh chấp.
Giờ hoàng đạo ngày 9/4/2028 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Ngày 9/4/2028 kỵ tuổi nào?
Ngày Giáp Tý xung với tuổi Ngọ; nặng nhất là tuổi Mậu Ngọ và Canh Ngọ.
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.