Xem Ngày Tốt

Lịch âm ngày 9/9/2028

Thứ bảy, ngày 9 tháng 9 năm 2028 dương lịch là ngày 21/7 âm lịch năm Mậu Thân.

Tháng 9

9

Thứ bảy

Thứ bảy, 9/9/2028

Âm lịch 21/7 năm Mậu Thân

✕ Ngày Hắc đạoNgày Đinh DậuTháng Canh ThânNăm Mậu ThânTrực KiếnSao Huyền VũHành Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)

Sao Huyền Vũ: Sao Huyền Vũ, đề phòng mất mát, lừa gạt.

✓ Nên làm

Xuất hành, Gặp gỡ, giao dịch, Nhậm chức

✕ Nên kiêng

Động thổ, Đào móng, Mai táng

🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 9/9/2028

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Cả 12 giờ trong ngày

  • Giờ Tý (23h–1h) · Canh Tý✓ Tư Mệnh
  • Giờ Sửu (1h–3h) · Tân Sửu✕ Câu Trần
  • Giờ Dần (3h–5h) · Nhâm Dần✓ Thanh Long
  • Giờ Mão (5h–7h) · Quý Mão✓ Minh Đường
  • Giờ Thìn (7h–9h) · Giáp Thìn✕ Thiên Hình
  • Giờ Tỵ (9h–11h) · Ất Tỵ✕ Chu Tước
  • Giờ Ngọ (11h–13h) · Bính Ngọ✓ Kim Quỹ
  • Giờ Mùi (13h–15h) · Đinh Mùi✓ Kim Đường
  • Giờ Thân (15h–17h) · Mậu Thân✕ Bạch Hổ
  • Giờ Dậu (17h–19h) · Kỷ Dậu✓ Ngọc Đường
  • Giờ Tuất (19h–21h) · Canh Tuất✕ Thiên Lao
  • Giờ Hợi (21h–23h) · Tân Hợi✕ Huyền Vũ

Ngày này kỵ tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với tuổi Mão; nặng nhất là tuổi Tân Mão và Quý Mão.

📅 Ngày 9/9/2028 hợp làm việc gì?

Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.

📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/9/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/9/2028 dương lịch là ngày 21/7 âm lịch năm Mậu Thân; ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thân.

Ngày 9/9/2028 là ngày tốt hay xấu?

Đây là ngày Hắc đạo (sao Huyền Vũ), trực Kiến. Nên làm: Xuất hành, Gặp gỡ, giao dịch, Nhậm chức. Nên kiêng: Động thổ, Đào móng, Mai táng.

Giờ hoàng đạo ngày 9/9/2028 là giờ nào?

Các giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Ngày 9/9/2028 kỵ tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với tuổi Mão; nặng nhất là tuổi Tân Mão và Quý Mão.

Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.