Sinh năm 2009: tuổi Kỷ Sửu, mệnh Hỏa
Người sinh năm 2009 âm lịch (từ ngày 26/1/2009 đến ngày 13/2/2010 dương lịch) là tuổi Kỷ Sửu, cầm tinh con Trâu. Dưới đây là mệnh, cung phi, hướng hợp và các tuổi hợp, kỵ.
Sinh năm âm lịch 2009
Tuổi Kỷ Sửu
Con giáp: Trâu · Can Âm
Năm Kỷ Sửu tính từ 26/1/2009 đến 13/2/2010 dương lịch. Sinh trước ngày 26/1/2009 là tuổi Mậu Tý (2008).
🌿 Sinh năm 2009 mệnh gì?
Mệnh Hỏa – Tích Lịch Hỏa
Nghĩa là: Lửa sấm sét
- ✓ Hợp: mệnh Mộc (Mộc sinh Hỏa), mệnh Thổ (Hỏa sinh Thổ), mệnh Hỏa (cùng hành)
- ✕ Khắc: mệnh Thủy (Thủy khắc Hỏa), mệnh Kim (Hỏa khắc Kim)
🧭 Cung phi và hướng hợp của người sinh năm 2009
Cung phi bát trạch khác nhau giữa nam và nữ.
👨 Nam 2009: cung Ly
Hành Hỏa · Đông tứ mệnh
✓ Hướng tốt
- Đông (Sinh Khí)
- Đông Nam (Thiên Y)
- Bắc (Diên Niên)
- Nam (Phục Vị)
✕ Hướng nên tránh
- Tây Bắc (Tuyệt Mệnh)
- Tây (Ngũ Quỷ)
- Tây Nam (Lục Sát)
- Đông Bắc (Họa Hại)
👩 Nữ 2009: cung Càn
Hành Kim · Tây tứ mệnh
✓ Hướng tốt
- Tây (Sinh Khí)
- Đông Bắc (Thiên Y)
- Tây Nam (Diên Niên)
- Tây Bắc (Phục Vị)
✕ Hướng nên tránh
- Nam (Tuyệt Mệnh)
- Đông (Ngũ Quỷ)
- Bắc (Lục Sát)
- Đông Nam (Họa Hại)
🐾 Tuổi Kỷ Sửu hợp và kỵ con giáp nào?
- ✓ Tam hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà)
- ✓ Lục hợp (nhị hợp)
- Tý (Chuột)
- ✕ Lục xung
- Mùi (Dê)
- ✕ Lục hại
- Ngọ (Ngựa)
- ✕ Tứ hành xung
- Thìn (Rồng), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
💞 Tuổi Kỷ Sửu 2009 hợp với tuổi nào để yêu, cưới?
Chọn năm sinh của người ấy để xem hai bạn hợp nhau bao nhiêu phần trăm.
Nam sinh năm 2009 với nữ sinh năm
Câu hỏi thường gặp
Sinh năm 2009 là tuổi gì, con gì?
Sinh năm 2009 âm lịch là tuổi Kỷ Sửu, cầm tinh con Trâu. Năm Kỷ Sửu tính từ ngày 26/1/2009 đến ngày 13/2/2010 dương lịch; sinh trước ngày 26/1/2009 là tuổi Mậu Tý (2008).
Sinh năm 2009 mệnh gì?
Sinh năm 2009 mệnh Hỏa, nạp âm Tích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét). Hợp với mệnh Mộc và mệnh Thổ; khắc với mệnh Thủy và mệnh Kim.
Nam và nữ sinh năm 2009 thuộc cung gì?
Nam sinh năm 2009 cung Ly (hành Hỏa, Đông tứ mệnh). Nữ sinh năm 2009 cung Càn (hành Kim, Tây tứ mệnh).
Tuổi Kỷ Sửu hợp tuổi nào, kỵ tuổi nào?
Tuổi Kỷ Sửu tam hợp với Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), lục hợp với Tý (Chuột); lục xung với Mùi (Dê), lục hại với Ngọ (Ngựa).
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.