Lịch âm ngày 10/11/2028
Thứ sáu, ngày 10 tháng 11 năm 2028 dương lịch là ngày 24/9 âm lịch năm Mậu Thân.
Tháng 11
10
Thứ sáu
Thứ sáu, 10/11/2028
Âm lịch 24/9 năm Mậu Thân
Sao Ngọc Đường: Sao Ngọc Đường, tốt cho khai trương, cầu danh.
✓ Nên làm
Xuất hành, Gặp gỡ, giao dịch, Nhậm chức
✕ Nên kiêng
Động thổ, Đào móng, Mai táng
🕰️ Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2028
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Cả 12 giờ trong ngày
- Giờ Tý (23h–1h) · Giáp Tý✕ Bạch Hổ
- Giờ Sửu (1h–3h) · Ất Sửu✓ Ngọc Đường
- Giờ Dần (3h–5h) · Bính Dần✕ Thiên Lao
- Giờ Mão (5h–7h) · Đinh Mão✕ Huyền Vũ
- Giờ Thìn (7h–9h) · Mậu Thìn✓ Tư Mệnh
- Giờ Tỵ (9h–11h) · Kỷ Tỵ✕ Câu Trần
- Giờ Ngọ (11h–13h) · Canh Ngọ✓ Thanh Long
- Giờ Mùi (13h–15h) · Tân Mùi✓ Minh Đường
- Giờ Thân (15h–17h) · Nhâm Thân✕ Thiên Hình
- Giờ Dậu (17h–19h) · Quý Dậu✕ Chu Tước
- Giờ Tuất (19h–21h) · Giáp Tuất✓ Kim Quỹ
- Giờ Hợi (21h–23h) · Ất Hợi✓ Kim Đường
Ngày này kỵ tuổi nào?
Ngày Kỷ Hợi xung với tuổi Tỵ; nặng nhất là tuổi Ất Tỵ và Quý Tỵ.
📅 Ngày 10/11/2028 hợp làm việc gì?
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 11/2028 →
💍 Cưới hỏi
✓ Tốt · 70/100 - Ngày tốt khai trương tháng 11/2028 →
🎊 Khai trương
✓ Tốt · 70/100 - Ngày tốt nhập trạch tháng 11/2028 →
🏠 Nhập trạch (về nhà mới)
✓ Tốt · 70/100 - Ngày tốt động thổ, làm nhà tháng 11/2028 →
🏗️ Động thổ, làm nhà
– Bình thường · 50/100 - Ngày tốt mua xe tháng 11/2028 →
🚗 Mua xe
✓ Tốt · 70/100
Mức tốt xấu ở đây chưa xét tuổi của bạn.
📅 Tìm ngày tốt hợp với tuổi của bạn →Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/11/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10/11/2028 dương lịch là ngày 24/9 âm lịch năm Mậu Thân; ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 10/11/2028 là ngày tốt hay xấu?
Đây là ngày Hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Kiến. Nên làm: Xuất hành, Gặp gỡ, giao dịch, Nhậm chức. Nên kiêng: Động thổ, Đào móng, Mai táng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2028 là giờ nào?
Các giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 10/11/2028 kỵ tuổi nào?
Ngày Kỷ Hợi xung với tuổi Tỵ; nặng nhất là tuổi Ất Tỵ và Quý Tỵ.
Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.