Xem Ngày Tốt

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2028

Dưới đây là các ngày đẹp để cưới hỏi trong tháng 11 năm 2028 dương lịch, chấm theo ngày hoàng đạo, trực và các ngày kỵ của lịch âm. Danh sách này chưa xét tuổi của bạn; muốn chắc hơn, bạn hãy xem lại theo tuổi ở nút bên dưới.

✓ Ba ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 11/2028

  1. Đẹp thứ 1 trong tháng

    Thứ tư, 1/11/2028

    Âm lịch 15/9 · ngày Canh Dần · trực Định

    ✓ Tốt85/100 điểm

    • Ngày Hoàng đạo (sao Tư Mệnh)
    • Trực Định, hợp với việc cưới hỏi

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

    Xem lịch âm ngày 1/11 →
  2. Đẹp thứ 2 trong tháng

    Thứ sáu, 24/11/2028

    Âm lịch 9/10 · ngày Quý Sửu · trực Mãn

    ✓ Tốt85/100 điểm

    • Ngày Hoàng đạo (sao Ngọc Đường)
    • Trực Mãn, hợp với việc cưới hỏi

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

    Xem lịch âm ngày 24/11 →
  3. Đẹp thứ 3 trong tháng

    Thứ năm, 30/11/2028

    Âm lịch 15/10 · ngày Kỷ Mùi · trực Thành

    ✓ Tốt85/100 điểm

    • Ngày Hoàng đạo (sao Minh Đường)
    • Trực Thành, hợp với việc cưới hỏi

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

    Xem lịch âm ngày 30/11 →

🎯 Xem ngày cưới hỏi hợp với tuổi của bạn

Ngày đẹp chung chưa chắc đã hợp tuổi bạn. Nhập năm sinh để web bỏ những ngày xung tuổi và xếp lại thứ tự.

💍 Nhập năm sinh, xem lại tháng 11/2028 →

🗒️ Tháng 11/2028 có gì đáng chú ý?

  • Tháng 11/2028 dương lịch ứng với khoảng từ ngày 15/9 đến ngày 15/10 âm lịch, năm Mậu Thân.
  • Mùng 1 âm lịch rơi vào Thứ năm 16/11.
  • Ngày rằm rơi vào Thứ tư 1/11.
  • Ngày rằm rơi vào Thứ năm 30/11.
  • Xét riêng cho việc cưới hỏi, tháng này có 7 ngày tốt, 11 ngày bình thường và 12 ngày xấu. Cả tháng có 16 ngày hoàng đạo.
  • Tháng này không có ngày tốt nào rơi vào thứ bảy hoặc chủ nhật. Ngày cuối tuần khá nhất là Thứ bảy 18/11 (âm 3/10), được 60/100 điểm.

📅 Lịch tháng 11/2028 cho việc cưới hỏi

✓ Tốt · – Bình thường · ✕ Xấu. Số nhỏ là ngày âm lịch.

✓ Các ngày tốt khác trong tháng

  1. Thứ ba, 7/11/2028

    Âm lịch 21/9 · ngày Bính Thân · trực Thu

    ✓ Tốt70/100 điểm

    • Ngày Hoàng đạo (sao Kim Quỹ)
    Xem giờ hoàng đạo và lịch âm ngày 7/11 →
  2. Thứ sáu, 10/11/2028

    Âm lịch 24/9 · ngày Kỷ Hợi · trực Kiến

    ✓ Tốt70/100 điểm

    • Ngày Hoàng đạo (sao Ngọc Đường)
    Xem giờ hoàng đạo và lịch âm ngày 10/11 →
  3. Thứ tư, 15/11/2028

    Âm lịch 29/9 · ngày Giáp Thìn · trực Chấp

    ✓ Tốt70/100 điểm

    • Ngày Hoàng đạo (sao Thanh Long)
    Xem giờ hoàng đạo và lịch âm ngày 15/11 →
  4. Thứ hai, 27/11/2028

    Âm lịch 12/10 · ngày Bính Thìn · trực Chấp

    ✓ Tốt70/100 điểm

    • Ngày Hoàng đạo (sao Tư Mệnh)
    Xem giờ hoàng đạo và lịch âm ngày 27/11 →

✕ Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 11/2028

  • Thứ năm, 2/11 (âm 16/9): Ngày Hắc đạo (sao Câu Trần)
  • Thứ bảy, 4/11 (âm 18/9): Trực Nguy, không hợp với việc cưới hỏi; Ngày Tam Nương, dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
  • Thứ hai, 6/11 (âm 20/9): Ngày Hắc đạo (sao Chu Tước)
  • Thứ năm, 9/11 (âm 23/9): Ngày Hắc đạo (sao Bạch Hổ); Trực Bế, không hợp với việc cưới hỏi; Ngày Nguyệt Kỵ (“mùng năm, mười bốn, hai ba”), dân gian kiêng đi xa và làm việc lớn.
  • Thứ bảy, 11/11 (âm 25/9): Ngày Hắc đạo (sao Thiên Lao); Trực Trừ, không hợp với việc cưới hỏi; Ngày Dương Công Kỵ, theo sách xưa là ngày rất xấu, làm việc lớn dễ thất bại.
  • Thứ năm, 16/11 (âm 1/10): Ngày Hắc đạo (sao Câu Trần); Trực Phá, không hợp với việc cưới hỏi
  • Chủ nhật, 19/11 (âm 4/10): Ngày Hắc đạo (sao Thiên Hình)
  • Thứ hai, 20/11 (âm 5/10): Ngày Hắc đạo (sao Chu Tước); Ngày Nguyệt Kỵ (“mùng năm, mười bốn, hai ba”), dân gian kiêng đi xa và làm việc lớn.
  • Thứ năm, 23/11 (âm 8/10): Ngày Hắc đạo (sao Bạch Hổ); Trực Trừ, không hợp với việc cưới hỏi
  • Thứ bảy, 25/11 (âm 10/10): Ngày Hắc đạo (sao Thiên Lao)
  • Thứ ba, 28/11 (âm 13/10): Ngày Hắc đạo (sao Câu Trần); Trực Phá, không hợp với việc cưới hỏi; Ngày Tam Nương, dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
  • Thứ tư, 29/11 (âm 14/10): Trực Nguy, không hợp với việc cưới hỏi; Ngày Nguyệt Kỵ (“mùng năm, mười bốn, hai ba”), dân gian kiêng đi xa và làm việc lớn.

💡 Lưu ý khi chọn ngày cưới hỏi

  • Ngày cưới thường được xem theo tuổi cô dâu, và nhiều gia đình tránh năm cô dâu phạm Kim Lâu. Bạn nên xem thêm hợp tuổi của hai người, rồi nhập năm sinh vào công cụ để loại những ngày xung tuổi.
  • Tháng 7 âm lịch (tháng Ngâu) theo quan niệm dân gian ít khi được chọn làm tháng cưới. Đây là tập quán, không phải quy tắc tính ngày: trang này vẫn chấm điểm từng ngày như bình thường.
  • Lễ ăn hỏi và lễ cưới có thể xem ngày riêng. Nếu chỉ chọn được một ngày đẹp, các gia đình thường ưu tiên ngày đón dâu.
  • Ngày đẹp rơi vào thứ bảy, chủ nhật thường kín chỗ ở nhà hàng, nên đặt sớm. Nếu ngày đẹp là ngày thường, có thể làm lễ đúng ngày giờ đẹp rồi đãi tiệc vào cuối tuần.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11 năm 2028 có những ngày nào tốt để cưới hỏi?

Tháng 11/2028 có 7 ngày tốt để cưới hỏi: Thứ tư 1/11 (âm 15/9); Thứ ba 7/11 (âm 21/9); Thứ sáu 10/11 (âm 24/9); Thứ tư 15/11 (âm 29/9); Thứ sáu 24/11 (âm 9/10); Thứ hai 27/11 (âm 12/10); Thứ năm 30/11 (âm 15/10).

Ngày nào đẹp nhất để cưới hỏi trong tháng 11/2028?

Thứ tư 1/11 (âm 15/9), ngày Canh Dần, 85/100 điểm. Ngày Hoàng đạo (sao Tư Mệnh); Trực Định, hợp với việc cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Tháng 11/2028 nên tránh cưới hỏi vào những ngày nào?

Nên tránh các ngày 2/11, 4/11, 6/11, 9/11, 11/11, 16/11, 19/11, 20/11, 23/11, 25/11, 28/11, 29/11: đây là những ngày hắc đạo, trực không hợp hoặc rơi vào ngày kỵ.

Các ngày tốt này đã tính theo tuổi chưa?

Chưa. Đây là ngày tốt chung theo lịch âm: ngày hoàng đạo, trực hợp việc, tránh Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ. Một ngày đẹp chung vẫn có thể xung với tuổi của bạn, nên bạn nên nhập năm sinh ở công cụ xem ngày tốt để web xét thêm.

Nội dung là tra cứu văn hóa dân gian, mang tính tham khảo. Kết quả tính theo công thức cố định, cùng tuổi và cùng năm luôn ra cùng kết quả.